lùi xùi

Học thuật
Thân thiện
lùi xùi

Một người đàn ông mặc quần áo lùi xùi đang đi trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lôi thôi, luộm thuộm, không gọn gàng: Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài thiếu sự chỉn chu, ngăn nắp, thường về trang phục hoặc diện mạo.
    • Không đàng hoàng, không lịch sự, tầm thường: Dùng để miêu tả một sự việc, sự kiện hoặc cách thức thiếu sự trang trọng, quy củ hoặc phẩm chất tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta ăn mặc lùi xùi đến nơi làm việc. (Diện mạo của anh ấy rất luộm thuộm.)
    • Đám cưới tổ chức lùi xùi, không đặc biệt. (Sự kiện đó được tổ chức một cách sơ sài, tầm thường.)
    • Căn phòng để đồ đạc lùi xùi, bừa bộn. (Không gian đó rất lộn xộn, không ngăn nắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lùi xùi" miêu tả phong cách sống: Có thể dùng để ám chỉ một lối sống giản dị đến mức có vẻ thiếu chăm chút, không cầu kỳ.
    • Ông ấy sống một cuộc sống lùi xùi nhưng rất hạnh phúc. (Lối sống của ông ấy rất đơn giản không màu mè.)
Biến thể từ gần giàng
  • Luộm thuộm (tính từ): Cùng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "lùi xùi", chỉ sự bừa bộn, không gọn gàng.
  • Lôi thôi (tính từ): Thường dùng cho sự việc rắc rối, nhưng cũng có thể dùng để chỉ vẻ ngoài không gọn gàng.
  • Tầm thường (tính từ): Cùng nghĩa với nghĩa thứ hai của "lùi xùi", chỉ sự thiếu đặc biệt, thiếu giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • bối (tính từ): Lộn xộn, không trật tự (thường nghiêng về mặt đạo đức hoặc tình hình hỗn loạn).
  • Sơ sài (tính từ): Qua loa, không kỹ lưỡng, không chu đáo.
  • Xuề xòa (tính từ): Đơn giản, không câu nệ hình thức (có thể mang nghĩa tích cực hơn "lùi xùi").
Từ trái nghĩa
  • Chỉn chu (tính từ): Cẩn thận, chu đáo, gọn gàng.
  • Đàng hoàng (tính từ): Tử tế, đúng mực, nghiêm chỉnh.
  • Lịch sự (tính từ): Nhã nhặn, văn hóa.
  • Sang trọng (tính từ): Cao quý, thể hiện sự quý phái.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lùi xùi" mang sắc thái hơi tiêu cực, dùng để phê bình, chê bai hoặc miêu tả một cách khách quan sự thiếu chỉn chu.
  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn bản trang trọng.
lùi xùi

Một người đàn ông mặc quần áo lùi xùi đang đi trên phố.

  1. t. 1. Lôi thôi luộm thuộm: Ăn mặc lùi xùi. 2. Không đàng hoàng lịch sự: Đám cưới lùi xùi.

Từ gần giống

Từ chứa "lùi xùi"